聊备
cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
cung cấp tạm thời; dùng tạm thời như
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng như giải pháp tạm thời; làm chiếu lệ; tượng trưng; danh nghĩa
›聊且liáo qiětạm thời; trước mắt
›聊以塞责liáo yǐ sè zéđể tạm hoàn thành trách nhiệm của mình; để cho qua chuyện
›聊城Liáo chéngthành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
›聊城市Liáo chéng shìthành phố cấp địa khu Liêu Thành ở Sơn Đông
›聊以解闷liáo yǐ jiě mèndùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó
›聊以liáo yǐdùng nó (hoặc làm gì đó) với mục đích (giảm đói, đỡ buồn chán, v.v.) ở mức độ nào đó
›聊天liáo tiāntrò chuyện; tán gẫu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.