Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

liáo

獠 là gì?

[liáo] có nghĩa là dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 獠 trong tiếng Việt

  1. dữ tợn
  2. săn bắt
  3. tên một bộ lạc

Cách đọc và ghi nhớ 獠

được đọc là liáo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan