莱卡
máy ảnh Leica; vải hoặc sợi Lycra
máy ảnh Leica; vải hoặc sợi Lycra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lecce (thành phố ở Ý)
›莱城Lái ChéngLae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe
›莱克多巴胺lái kè duō bā àn(hóa học hữu cơ) ractopamine (từ mượn)
›莱姆lái mǔquả chanh (từ mượn)
›莱佛士Lái fó shìhọ Raffles; Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore
›莱姆病lái mǔ bìngbệnh Lyme
›莱伊尔Lái yī ěrLyell (tên); Ngài Charles Lyell (1797-1875), nhà địa chất người Scotland
›莱姆酒lái mǔ jiǔxem 朗姆酒[lang3 mu3 jiu3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.