莱卡 là gì?
莱卡 [Lái kǎ] có nghĩa là máy ảnh Leica; vải hoặc sợi Lycra.
Nghĩa của từ 莱卡 trong tiếng Việt
- máy ảnh Leica
- vải hoặc sợi Lycra
Cách đọc và ghi nhớ 莱卡
莱卡 được đọc là Lái kǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy ảnh Leica; vải hoặc sợi Lycra”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .