莱克多巴胺
(hóa học hữu cơ) ractopamine (từ mượn)
(hóa học hữu cơ) ractopamine (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả chanh (từ mượn)
›莱布尼茨Lái bù ní cíLeibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát…
›莱布尼兹Lái bù ní zīLeibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát…
›莱斯大学Lái sī Dà xuéĐại học Rice (Houston, Texas)
›莱佛士Lái fó shìhọ Raffles; Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore
›莱切Lái qièLecce (thành phố ở Ý)
›莱伊尔Lái yī ěrLyell (tên); Ngài Charles Lyell (1797-1875), nhà địa chất người Scotland
›莱卡Lái kǎmáy ảnh Leica; vải hoặc sợi Lycra
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.