来讲
về; nói đến; xét về
về; nói đến; xét về
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khách; một người đến thăm
›来访lái fǎngđến thăm
›来路lái lùcon đường đi đến; nguồn gốc; lịch sử trong quá khứ
›来路不明lái lù bù míngnguồn gốc không xác định; không ai biết từ đâu đến; có lai lịch mập mờ
›来华lái Huáđến Trung Quốc
›来台lái Táiđến thăm Đài Loan (đặc biệt từ Trung Quốc đại lục)
›来电lái diàncuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi…
›来自lái zìđến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.