莱斯沃斯岛
Lesbos (đảo Hy Lạp ở biển Aegean 愛琴海|爱琴海[Ai4 qin2 Hai3])
Lesbos (đảo Hy Lạp ở biển Aegean 愛琴海|爱琴海[Ai4 qin2 Hai3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Rice (Houston, Texas)
›莱斯特Lái sī tèLester hoặc Leicester (tên); Thành phố Leicester, vùng East Midlands, Anh
›莱德杯Lái dé bēiCúp Ryder (giải thi đấu golf đồng đội giữa Mỹ và Châu Âu)
›莱斯特郡Lái sī tè jùnLeicestershire, hạt của Anh
›莱布尼兹Lái bù ní zīLeibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát…
›莱旺厄尔Lái wàng è ěrLevanger (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
›莱布尼茨Lái bù ní cíLeibniz (tên); Gottfried Wilhelm von Leibniz (1646-1716), nhà toán học và triết học người Đức, đồng phát…
›莱昂纳多Lái áng nà duōLeonardo (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.