来路
con đường đi đến; nguồn gốc; lịch sử trong quá khứ
con đường đi đến; nguồn gốc; lịch sử trong quá khứ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguồn gốc không xác định; không ai biết từ đâu đến; có lai lịch mập mờ
›来着lái zhetrợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ
›来踪去迹lái zōng qù jìdấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề
›来宾lái bīnkhách; một người đến thăm
›来电lái diàncuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi…
›来讲lái jiǎngvề; nói đến; xét về
›来电显示lái diàn xiǎn shìhiển thị số gọi đến
›来访lái fǎngđến thăm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.