涞水县
huyện Laishui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Laishui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Laishui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›涞源Lái yuánhuyện Laiyuan ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›涞源县Lái yuán xiànhuyện Laiyuan ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›沦陷区lún xiàn qūvùng lãnh thổ bị địch chiếm
›沦陷lún xiànrơi vào tay kẻ địch; bị chiếm đóng; sa sút; chìm ngập
›沦落lún luòsa sút; nghèo khổ; rơi vào (cảnh nghèo khó); bị giảm sút (đến mức phải ăn xin)
›沦为lún wéirơi xuống; trở thành (thứ gì đó kém cỏi)
›沦灭lún mièdiệt vong; tuyệt chủng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.