赖清德
William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020
William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn…
›赖声川Lài Shēng chuānLai Shengchuan (1954-), nhà soạn kịch và đạo diễn người Mỹ gốc Đài Loan
›赖比瑞亚Lài bǐ ruì yàLiberia (Đài Loan)
›赖索托Lài suǒ tuōLesotho (Đài Loan)
›趔趄liè qieloạng choạng; vấp ngã; lảo đảo; Cách đọc ở Đài Loan [lie4 ju1]
›赖斯Lài sīRice (tên); Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
›赖氨酸lài ān suānlysine (Lys), một axit amin thiết yếu
›赖特Lài tèWright (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.