赖婚
nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước
nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựa vào; phụ thuộc vào
›赖安Lài ānRyan (tên)
›赖床lài chuángngủ nướng; chần chừ trên giường
›赖斯Lài sīRice (tên); Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009
›赖昌星Lài Chāng xīngLai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn…
›赖比瑞亚Lài bǐ ruì yàLiberia (Đài Loan)
›赖氨酸lài ān suānlysine (Lys), một axit amin thiết yếu
›赖清德Lài Qīng déWilliam Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.