赖婚 là gì?
赖婚 [lài hūn] có nghĩa là nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước.
Nghĩa của từ 赖婚 trong tiếng Việt
- nuốt lời hứa hôn
- từ chối hôn ước
Cách đọc và ghi nhớ 赖婚
赖婚 được đọc là lài hūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nuốt lời hứa hôn; từ chối hôn ước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .