款服
tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; thú nhận tội
tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; thú nhận tội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; nhận tội
›款款kuǎn kuǎntừ tốn; chân thành
›款到发货kuǎn dào fā huògửi hàng sau khi nhận thanh toán
›款冬kuǎn dōngcây hoa cúc tần xuân (Tussilago farfara), thực vật thuộc họ Cúc Asteracae dùng làm thuốc giảm ho
›款新kuǎn xīn(mô hình) mới; sản phẩm phát triển gần đây
›款待kuǎn dàichiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
›款步kuǎn bùđi chậm rãi; với bước đi thong thả
›款段kuǎn duàn(văn học) ngựa con; (ngựa) đi thong dong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.