Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kuǎn

窾 là gì?

[kuǎn] có nghĩa là vết nứt; rỗng; khoang; đào hoặc khoét rỗng; (tượng thanh) nước đánh vào đá; (cũ) biến thể của 款[kuan3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 窾 trong tiếng Việt

  1. vết nứt
  2. rỗng
  3. khoang
  4. đào hoặc khoét rỗng
  5. (tượng thanh) nước đánh vào đá
  6. (cũ) biến thể của 款[kuan3]

Cách đọc và ghi nhớ 窾

được đọc là kuǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vết nứt; rỗng; khoang; đào hoặc khoét rỗng; (tượng thanh) nước đánh vào đá; (cũ) biến thể của 款[kuan3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan