款伏
tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; nhận tội
tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; nhận tội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuân theo; làm theo hướng dẫn một cách trung thành; thú nhận tội
›款冬kuǎn dōngcây hoa cúc tần xuân (Tussilago farfara), thực vật thuộc họ Cúc Asteracae dùng làm thuốc giảm ho
›款到发货kuǎn dào fā huògửi hàng sau khi nhận thanh toán
›款款kuǎn kuǎntừ tốn; chân thành
›款儿kuǎn rthái độ ngạo mạn; dáng vẻ kiêu hãnh
›款子kuǎn zimột khoản tiền; LT:筆|笔[bi3]
›款宴kuǎn yàntổ chức tiệc
›款式kuǎn shithanh lịch; sự thanh lịch; có gu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.