Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kuàng

况 là gì?

[kuàng] có nghĩa là hơn nữa; tình hình.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 况 trong tiếng Việt

  1. hơn nữa
  2. tình hình

Cách đọc và ghi nhớ 况

được đọc là kuàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hơn nữa; tình hình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan