宽城满族自治县
huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
›宽城Kuān chéngquận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức…
›宽城区Kuān chéng qūquận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›宽大kuān dàrộng rãi; rộng lượng; khoan dung
›宽嘴鹟莺kuān zuǐ wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)
›宽吻海豚kuān wěn hǎi túncá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
›宽口kuān kǒumiệng rộng
›宽宏kuān hóngđộ lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.