框
框 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 框 trong tiếng Việt
khung (ví dụ: khung cửa); vỏ; bóng: khuôn khổ; mẫu; khoanh tròn (tức là vẽ một vòng tròn xung quanh cái gì đó); dàn xếp; hạn chế; tiếng Đài Loan đọc là [kuang1]
khung (ví dụ: khung cửa); vỏ; bóng: khuôn khổ; mẫu; khoanh tròn (tức là vẽ một vòng tròn xung quanh cái gì đó); dàn xếp; hạn chế; tiếng Đài Loan đọc là [kuang1]