口实 là gì?
口实 [kǒu shí] có nghĩa là thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán.
Nghĩa của từ 口实 trong tiếng Việt
- thức ăn
- lương (cũ)
- cớ
- nguyên nhân cho chuyện bàn tán
Cách đọc và ghi nhớ 口实
口实 được đọc là kǒu shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .