口舌 là gì?
口舌 [kǒu shé] có nghĩa là tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó.
Nghĩa của từ 口舌 trong tiếng Việt
- tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn
- thuyết phục ai đó
Cách đọc và ghi nhớ 口舌
口舌 được đọc là kǒu shé, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .