扣屎盆子
biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ…
›扣压kòu yāgiữ lại; ngăn không cho biết
›扣带回kòu dài huíđai hồi (giải phẫu)
›扣问kòu wèn(văn học) tra hỏi; hỏi; chất vấn
›扣帽子kòu mào zigán cho ai đó nhãn không công bằng; từ quyền lực
›扣式电池kòu shì diàn chípin cúc áo; pin đồng hồ
›扣去kòu qùkhấu trừ (điểm, v.v.)
›扣应kòu yìnggọi vào (một chương trình phát sóng) (từ mượn) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.