口角 là gì?
口角 [kǒu jué] có nghĩa là cãi cọ; tranh cãi; cuộc tranh luận giận dữ.
Nghĩa của từ 口角 trong tiếng Việt
- cãi cọ
- tranh cãi
- cuộc tranh luận giận dữ
Cách đọc và ghi nhớ 口角
口角 được đọc là kǒu jué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cãi cọ; tranh cãi; cuộc tranh luận giận dữ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .