Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
口令

kǒu lìng

口令 là gì?

口令 [kǒu lìng] có nghĩa là mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 口令 trong tiếng Việt

  1. mệnh lệnh bằng miệng
  2. một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục)
  3. mật khẩu (dùng bởi lính gác)

Cách đọc và ghi nhớ 口令

口令 được đọc là kǒu lìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan