科学史 là gì?
科学史 [kē xué shǐ] có nghĩa là lịch sử khoa học.
Nghĩa của từ 科学史 trong tiếng Việt
lịch sử khoa học
Cách đọc và ghi nhớ 科学史
科学史 được đọc là kē xué shǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lịch sử khoa học”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .