Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
科学技术是第一生产力科學技術是第一生產力

kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

科学技术是第一生产力 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 科学技术是第一生产力 trong tiếng Việt

khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5 xian4 dai4 hua4])

Tra từ liên quan