科学家
nhà khoa học; LT:個|个[ge4]
nhà khoa học; LT:個|个[ge4]
科学家 thường mang nghĩa “nhà khoa học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 科学家, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
›科学执政kē xué zhí zhèngcai trị bằng khoa học
›科学实验kē xué shí yànthí nghiệm khoa học
›科学史kē xué shǐlịch sử khoa học
›科学幻想kē xué huàn xiǎngkhoa học viễn tưởng
›科学主义kē xué zhǔ yìchủ nghĩa khoa học
›科学技术kē xué jì shùkhoa học và công nghệ
›科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lìkhoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.