科学
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
khoa học; kiến thức khoa học; mang tính khoa học; hợp lý; LT:門|门[men2],個|个[ge4],種|种[zhong3]
科学 thường mang nghĩa “khoa học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 科学 cùng cụm 科学家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà khoa học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.viện hàn lâm khoa học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoa học và công nghệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà khoa học; LT:個|个[ge4]
›科学主义kē xué zhǔ yìchủ nghĩa khoa học
›科学史kē xué shǐlịch sử khoa học
›科学执政kē xué zhí zhèngcai trị bằng khoa học
›科学实验kē xué shí yànthí nghiệm khoa học
›科学幻想kē xué huàn xiǎngkhoa học viễn tưởng
›科学技术kē xué jì shùkhoa học và công nghệ
›科名kē míngxếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.