科学界
giới khoa học; các giới khoa học
giới khoa học; các giới khoa học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình…
›科学普及kē xué pǔ jíphổ cập khoa học
›科学发展观Kē xué Fā zhǎn guānQuan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] đề…
›科学技术现代化kē xué jì shù xiàn dài huàhiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
›科学知识kē xué zhī shikiến thức khoa học
›科学研究kē xué yán jiūnghiên cứu khoa học
›科学技术kē xué jì shùkhoa học và công nghệ
›科学种田kē xué zhòng tiántrồng trọt khoa học; canh tác khoa học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.