科学院
viện hàn lâm khoa học; LT:個|个[ge4]
viện hàn lâm khoa học; LT:個|个[ge4]
科学院 thường mang nghĩa “viện hàn lâm khoa học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 科学院 cùng cụm 中国科学院 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dạy con khoa học
›科学编辑kē xué biān jíbiên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)
›科学管理kē xué guǎn lǐquản lý khoa học
›科学种田kē xué zhòng tiántrồng trọt khoa học; canh tác khoa học
›科学研究kē xué yán jiūnghiên cứu khoa học
›科幻小说kē huàn xiǎo shuōtiểu thuyết khoa học viễn tưởng
›科学知识kē xué zhī shikiến thức khoa học
›科幻电影kē huàn diàn yǐngphim khoa học viễn tưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.