可望取胜者
ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng
ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể kỳ vọng (sẽ); được kỳ vọng (sẽ); hy vọng (sẽ xảy ra)
›可望有成kě wàng yǒu chéngcó thể kỳ vọng sẽ thành công
›可有可无kě yǒu kě wúkhông cần thiết; không quan trọng
›可是kě shìnhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự
›可数集kě shǔ jítập hợp đếm được (toán học); tập hợp có thể đếm được
›可乐kě lèvui; hay ho, thú vị; (từ mượn) cola
›可数名词kě shǔ míng cídanh từ đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)
›可乐定kě lè dìngclonidine (thuốc) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.