Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
科考

kē kǎo

科考 là gì?

科考 [kē kǎo] có nghĩa là vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 科考 trong tiếng Việt

  1. vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến
  2. viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học

Cách đọc và ghi nhớ 科考

科考 được đọc là kē kǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vòng sơ khảo của kỳ thi thời phong kiến; viết tắt của 科學考察|科学考察[ke1 xue2 kao3 cha2], khám phá khoa học”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan