Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
科考队科考隊

kē kǎo duì

科考队 là gì?

科考队 [kē kǎo duì] có nghĩa là đội khám phá khoa học; cuộc thám hiểm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 科考队 trong tiếng Việt

  1. đội khám phá khoa học
  2. cuộc thám hiểm

Cách đọc và ghi nhớ 科考队

科考队 được đọc là kē kǎo duì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đội khám phá khoa học; cuộc thám hiểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan