Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
可采性

kě cǎi xìng

可采性 là gì?

可采性 [kě cǎi xìng] có nghĩa là (pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 可采性 trong tiếng Việt

(pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)

Cách đọc và ghi nhớ 可采性

可采性 được đọc là kě cǎi xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(pháp luật) tính có thể chấp nhận (của chứng cứ tại tòa)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan