科比·布莱恩特
Kobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers
Kobe Bryant (1978-2020), ngôi sao NBA của Los Angeles Lakers
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Coop, nhà bán lẻ Thụy Sĩ có thương hiệu "coop"
›科林斯Kē lín sīCorinth (thành phố Hy Lạp cổ đại)
›科泽科德Kē zé kē détên Trung Quốc cũ của Calicut, thị trấn bên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ; hiện gọi là 卡利卡特
›科林·弗思Kē lín · Fú sīColin Firth, diễn viên người Anh (1960-)
›科尔Kē ěrKohl (tên); Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
›科林Kē línColin (tên)
›科尔多瓦Kē ěr duō wǎCórdoba, Tây Ban Nha
›科朗kē lǎngcolón (đơn vị tiền tệ của Costa Rica và tiền tệ cũ của El Salvador)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.