可磁化体 là gì?
可磁化体 [kě cí huà tǐ] có nghĩa là môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa.
Nghĩa của từ 可磁化体 trong tiếng Việt
- môi trường từ tính
- vật liệu có khả năng bị từ hóa
Cách đọc và ghi nhớ 可磁化体
可磁化体 được đọc là kě cí huà tǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .