可磁化体
môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa
môi trường từ tính; vật liệu có khả năng bị từ hóa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]
›可能性kě néng xìngkhả năng; xác suất
›可知论kě zhī lùnthuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được
›可移植性kě yí zhí xìngtính di động (ngôn ngữ lập trình)
›可结合性kě jié hé xìngtính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học)
›可疑kě yíđáng ngờ; khả nghi
›可燃性kě rán xìngdễ cháy; tính dễ cháy
›可移植kě yí zhídi động (ngôn ngữ lập trình)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.