可乘之机
cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể; được; khả thi; có khả năng; không tệ; khá tốt
›可一而不可再kě yī ér bù kě zàicó thể làm một lần và chỉ một lần; chỉ lần này thôi
›可作kě zuòcó thể dùng cho
›可供军用kě gōng jūn yòngcó khả năng ứng dụng quân sự
›可伦坡Kě lún pōColombo, thủ đô của Sri Lanka (Đài Loan)
›可分kě fēncó thể được chia (thành các phần); có thể phân biệt (nhiều loại)
›可不是kě bu shìđúng là như vậy; chính xác!
›可人kě réndễ thương; dễ mến; một người hợp ý (người quyến rũ); một người tài năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.