柯达
Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]
Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1993-2001; Hillary…
›柯林斯Kē lín sīCollins (tên)
›柯林Kē línColin (tên)
›柯西Kē xīAugustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp
›柯那克里Kē nà kè lǐConakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan)
›柯萨奇病毒Kē sà qí bìng dúvirus đường ruột Coxsackie A
›柯里化kē lǐ huà(máy tính) currying
›柯尔克孜语Kē ěr kè zī yǔngôn ngữ Kyrgyz
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.