课程 là gì?
课程 [kè chéng] có nghĩa là khóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2].
Nghĩa của từ 课程 trong tiếng Việt
- khóa học
- chương trình học
- LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]
Cách đọc và ghi nhớ 课程
课程 được đọc là kè chéng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khóa học; chương trình học; LT:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .