Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
可擦写可编程只读存储器可擦寫可編程只讀存儲器

kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

可擦写可编程只读存储器 là gì?

可擦写可编程只读存储器 [kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì] có nghĩa là bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 可擦写可编程只读存储器 trong tiếng Việt

bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)

Cách đọc và ghi nhớ 可擦写可编程只读存储器

可擦写可编程只读存储器 được đọc là kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì, gồm 11 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình và xóa được (EPROM)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan