Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
客场客場

kè chǎng

客场 là gì?

客场 [kè chǎng] có nghĩa là sân khách; địa điểm trận đấu sân khách.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 客场 trong tiếng Việt

  1. sân khách
  2. địa điểm trận đấu sân khách

Cách đọc và ghi nhớ 客场

客场 được đọc là kè chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sân khách; địa điểm trận đấu sân khách”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan