Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 82/143
警察局: đồn cảnh sát; sở cảnh sát; trụ sở cảnh sát
惊颤: run rẩy trong sợ hãi
经常: thường xuyên; liên tục; đều đặn; thường; ngày thường; hằng ngày; mỗi ngày
经常账户: (kinh tế) tài khoản vãng lai
精巢: (động vật học) cơ quan sinh tinh; (ở động vật bậc cao) tinh hoàn
警察署: đồn cảnh sát
警察厅: Cơ quan Cảnh sát Quốc gia (Nhật Bản)
警车: xe cảnh sát
惊车: xe ngựa mất kiểm soát (do con vật kéo hoảng sợ chạy trốn)
京城: kinh đô của một quốc gia
敬称: xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
精诚: chân thành; thiện chí tuyệt đối
精诚所加,金石为开: xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1]
精诚所至: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)
精诚所至,金石为开: nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một…
精虫: tinh trùng (một tế bào); tinh trùng (nhiều tế bào)
精虫冲脑: nghĩa đen: tinh trùng xông lên não; nghĩa bóng: bị dục vọng lấn át
泾川: huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
经幢: cột đá Phật giáo
泾川县: huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
劲吹: (gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
精纯: thuần khiết; không pha tạp; tinh túy
荆楚网: IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
荆楚网视: IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
敬词: cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự
敬辞: lời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép
精粹: súc tích; thuần túy và cô đọng
惊错: bối rối; ngạc nhiên và luống cuống
竞答: thi đua trả lời câu hỏi (trong lớp)
精打光: không còn gì hoàn toàn; hết sạch tiền
惊呆: sững sờ; kinh ngạc
惊槑: (tiếng lóng Internet) sững sờ; sửng sốt
精当: chính xác và thích hợp
径道: con đường; đường tắt
粳稻: gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)
精打细算: lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)
旌德: Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
经得起: có thể chịu được
旌德县: Jingde, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
景德镇: thành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ
景德镇市: Jingdezhen, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ
劲敌: đối thủ đáng gờm
境地: hoàn cảnh
警笛: còi báo động
景点: điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
经典: kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
静电: tĩnh điện
静点: truyền dịch bệnh viện
经典案例: nghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển
经典场论: lý thuyết trường cổ điển (vật lý)
精雕细刻: nghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác
井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng
井底之蛙: ếch ngồi đáy giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: người có tầm nhìn và kinh nghiệm hạn hẹp
京东: Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc
景东: huyện tự trị dân tộc Di Jingdong ở Vân Nam
惊动: làm kinh động; giật mình; quấy rầy
颈动脉: động mạch cảnh (y học)
景东县: huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
景东彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
京都: kinh đô (của một quốc gia)