竞技
thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thi đấu giải đố
›竞技动物jìng jì dòng wùđộng vật được dùng trong các môn thể thao đẫm máu
›竞价jìng jiàcạnh tranh giá; thầu (trong đấu giá); cạnh tranh về giá; đấu thầu với ai đó
›竞技场jìng jì chǎngđấu trường
›竞拍jìng pāiđấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá
›竞渡jìng dùcuộc thi chèo thuyền; đua thuyền; cuộc thi bơi (ví dụ: băng qua sông hoặc hồ)
›竞争jìng zhēngcạnh tranh; cuộc thi
›竞争力jìng zhēng lìkhả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.