荆棘
bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
núi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc
›荆州市Jīng zhōu shìthành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
›荆州区Jīng zhōu qūquận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›荆楚网jīng chǔ wǎngIPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
›荆州Jīng zhōuthành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
›荆楚网视jīng chǔ wǎng shìIPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
›荆江Jīng jiāngđoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
›荆芥jīng jièkinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.