镜花 là gì?
镜花 [jìng huā] có nghĩa là gương trang trí.
Nghĩa của từ 镜花 trong tiếng Việt
gương trang trí
Cách đọc và ghi nhớ 镜花
镜花 được đọc là jìng huā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gương trang trí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .