静寂
yên tĩnh; im lặng
yên tĩnh; im lặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tĩnh; lặng; yên tĩnh; bị động; (vật lý) tĩnh; trạng thái ổn định; (điện tử) tĩnh
›静恬jìng tiántĩnh lặng
›静悄悄jìng qiāo qiāocực kỳ yên tĩnh
›静安区Jìng ān qūquận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải
›静宁Jìng nínghuyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›静好jìng hǎobình yên và hòa hợp
›静坐不能jìng zuò bù néngbồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an
›静坐不动jìng zuò bù dòngngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.