井号
dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số
dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắp cống (trang trọng hơn, 窨井蓋|窨井盖[yin4 jing3 gai4])
›井绳jǐng shéngdây kéo nước từ giếng
›井陉Jǐng xínghuyện Jingxing ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
›井研县Jǐng yán xiànhuyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
›井陉矿Jǐng xíng kuàngquận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
›井研Jǐng yánhuyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
›井陉矿区Jǐng xíng kuàng Qūquận Jingxingkuang của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc
›井田制jǐng tián zhìchế độ tỉnh điền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.