荆江
đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
›荆州Jīng zhōuthành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
›荆芥jīng jièkinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
›荆轲Jīng KēKinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau…
›荆门Jīng ménthành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
›荆门市Jīng mén shìthành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
›荆州区Jīng zhōu qūquận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
›荆山Jīng shānnúi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.