Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精魂

jīng hún

精魂 là gì?

精魂 [jīng hún] có nghĩa là tinh thần; linh hồn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精魂 trong tiếng Việt

  1. tinh thần
  2. linh hồn

Cách đọc và ghi nhớ 精魂

精魂 được đọc là jīng hún, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tinh thần; linh hồn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan