Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 78/143

金碧荧煌jīn bì yíng huáng

金碧荧煌: lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Thành ngữ
金箔jīn bó

金箔: lá vàng

Cụm từ
金钵jīn bō

金钵: bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)

Cụm từ
金伯利岩jīn bó lì yán

金伯利岩: đá kimberlit (địa chất)

Cụm từ
进步jìn bù

进步: tiến bộ; cải thiện; cải thiện; tiến bộ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
进补jìn bǔ

进补: bổ sung sức khỏe (bằng cách uống thuốc bổ)

Cụm từ
进步号Jìn bù Hào

进步号: Progress (tên tàu vũ trụ Nga)

Cụm từ
禁不起jīn bu qǐ

禁不起: không thể chịu được

Cụm từ
今不如昔jīn bù rú xī

今不如昔: mọi thứ không còn tốt như trước đây

Cụm từ
禁不住jīn bu zhù

禁不住: không chịu được; không nhịn được

Cụm từ
进步主义jìn bù zhǔ yì

进步主义: chủ nghĩa tiến bộ

Cụm từ
堇菜jǐn cài

堇菜: cây hoa tím (thực vật)

Cụm từ
进餐jìn cān

进餐: dùng bữa

Cụm từ
金灿灿jīn càn càn

金灿灿: vàng rực rỡ và lộng lẫy

Cụm từ
晋察冀Jìn Chá Jì

晋察冀: Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], Sát Cáp Nhĩ 察哈爾|察哈尔[Cha2 ha1 er3] và Hà Bắc 河北[He2 bei3] (ba tỉnh của Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1912-1936)

Cụm từ
金蝉Jīn chán

金蝉: Con ve vàng

Cụm từ
进场jìn chǎng

进场: vào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay; (đầu tư) tham gia thị trường

Cụm từ
金昌Jīn chāng

金昌: thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
金阊Jīn chāng

金阊: quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
金阊区Jīn chāng qū

金阊区: quận Kim Xương của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
金昌市Jīn chāng shì

金昌市: thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
近场通信jìn chǎng tōng xìn

近场通信: (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
近场通讯jìn chǎng tōng xùn

近场通讯: (Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)

Cụm từ
金蝉脱壳jīn chán tuō qiào

金蝉脱壳: nghĩa đen: ve sầu thoát xác (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất, để lại vỏ rỗng; một kế hoạch trốn thoát tài tình

Thành ngữ
晋朝Jìn cháo

晋朝: triều đại nhà Tấn (265-420)

Cụm từ
金朝Jīn cháo

金朝: Triều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều Nguyên Mông Cổ

Cụm từ
今晨jīn chén

今晨: sáng nay

Cụm từ
浸沉jìn chén

浸沉: ngâm; ngấm

Cụm từ
近臣jìn chén

近臣: thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)

Cụm từ
晋城Jìn chéng

晋城: địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
进城jìn chéng

进城: đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)

Cụm từ
进程jìn chéng

进程: quá trình; tiến trình

Cụm từ
金成Jīn Chéng

金成: Sung KIM, nhà ngoại giao Hoa Kỳ và giám đốc văn phòng Triều Tiên của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

Cụm từ
金城江Jīn chéng jiāng

金城江: quận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
金城江区Jīn chéng jiāng qū

金城江区: quận Jinchengjiang của thành phố Hechi 河池市[He2 chi2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
晋城市Jìn chéng shì

晋城市: địa cấp thị Tấn Thành ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]

Cụm từ
金城汤池jīn chéng tāng chí

金城汤池: thành trì kiên cố

Cụm từ
金城镇Jīn chéng zhèn

金城镇: Jincheng (tên địa phương phổ biến); trấn Chincheng ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan

Cụm từ
矜持jīn chí

矜持: dè dặt; lạnh lùng

Cụm từ
金翅jīn chì

金翅: chim sẻ xanh phương đông (Carduelis sinica)

Cụm từ
金翅雀jīn chì què

金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô mỏ xám (Chloris sinica)

Cụm từ
金翅噪鹛jīn chì zào méi

金翅噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu Assam (Trochalopteron chrysopterum)

Cụm từ
紧绌jǐn chù

紧绌: thiếu hụt cung ứng

Cụm từ
近处jìn chù

近处: gần đó

Cụm từ
进出jìn chū

进出: ra vào; đi qua

Cụm từ
金川Jīn chuān

金川: huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
金川区Jīn chuān qū

金川区: quận Kim Xuyên của thành phố Kim Xương 金昌市[Jin1 chang1 shi4], Cam Túc

Cụm từ
金川县Jīn chuān Xiàn

金川县: huyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4…

Cụm từ
进出境jìn chū jìng

进出境: ra vào một quốc gia

Cụm từ
进出口jìn chū kǒu

进出口: xuất nhập khẩu

Cụm từ
今次jīn cì

今次: lần này; (cuộc họp hiện tại, v.v.); lần này; một lần này

Cụm từ
仅此而已jǐn cǐ ér yǐ

仅此而已: chỉ vậy; chỉ có thế và không hơn

Cụm từ
仅次于jǐn cì yú

仅次于: chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi

Cụm từ
金葱粉jīn cōng fěn

金葱粉: nhũ (chất liệu lấp lánh)

Cụm từ
金葱胶jīn cōng jiāo

金葱胶: keo nhũ

Cụm từ
紧凑jǐn còu

紧凑: gọn ghẽ; súc tích; chặt chẽ (lịch trình)

Cụm từ
紧凑渺子线圈Jǐn còu Miǎo zǐ Xiàn quān

紧凑渺子线圈: Compact Muon Solenoid (CMS)

Cụm từ
紧凑型车jǐn còu xíng chē

紧凑型车: mẫu xe compact

Cụm từ
今村Jīn cūn

今村: Imamura (tên Nhật)

Cụm từ
近打Jìn dǎ

近打: thung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia

Cụm từ