进程
quá trình; tiến trình
quá trình; tiến trình
进程 thường mang nghĩa “quá trình; tiến trình”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 进程, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến hành; thực hiện; đang tiến hành; trong quá trình; làm; tiếp tục; thực thi
›进益jìn yìthu nhập; (văn học) cải thiện; tiến bộ
›进行性jìn xíng xìngtiến triển; dần dần
›进行性失语jìn xíng xìng shī yǔmất ngôn ngữ tiến triển; mất dần khả năng nói
›进行编程jìn xíng biān chéngchương trình thực thi
›进行通信jìn xíng tōng xìngiao tiếp; tiến hành liên lạc
›进而jìn érvà sau đó (điều tiếp theo)
›进发jìn fā(một nhóm người hoặc đoàn xe) khởi hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.