进城
đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)
đi vào thị trấn; vào thành phố lớn (để sống hoặc làm việc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay; (đầu tư) tham gia thị trường
›进口jìn kǒunhập khẩu; đã nhập khẩu; lối vào; cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)
›进取心jìn qǔ xīntinh thần dám nghĩ dám làm; chí tiến thủ
›进学jìn xuénâng cao học vấn; vào học trường huyện dưới chế độ khoa cử
›进去jìn qùđi vào
›进出境jìn chū jìngra vào một quốc gia
›进口商jìn kǒu shāngnhà nhập khẩu; kinh doanh nhập khẩu
›进士jìn shìtiến sĩ, thí sinh đỗ kỳ thi cao nhất của chế độ khoa cử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.