Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
矜持

jīn chí

矜持 là gì?

矜持 [jīn chí] có nghĩa là dè dặt; lạnh lùng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 矜持 trong tiếng Việt

  1. dè dặt
  2. lạnh lùng

Cách đọc và ghi nhớ 矜持

矜持 được đọc là jīn chí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dè dặt; lạnh lùng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan